BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ KÊ KHAI, NỘP TỜ KHAI BẢO HIỂM XÃ HỘI ĐIỆN TỬ VNPT-BHXH
I. Gói sản phẩm dịch vụ Kê khai, nộp tờ khai bảo hiểm xã hội điện tử VNPT-BHXH (Áp dụng cho khách hàng đã có chữ ký số)
| Đối tượng | Gói sản phẩm | Thời gian sử dụng | Đơn giá (VNĐ) | Thành tiền (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Tổ chức, doanh nghiệp, các đơn vị hành chính sự nghiệp,.. có số lao động từ 1 lao động đến 10 lao động | VNPT-VAN 10 | 1 năm | 200.000 | 200.000 |
| 2 năm | 320.000 | 320.000 | ||
| 3 năm | 380.000 | 380.000 | ||
| 4 năm | 480.000 | 480.000 | ||
| Tổ chức, doanh nghiệp, các đơn vị hành chính sự nghiệp,.. có số lao động từ 11 lao động đến 100 lao động | VNPT-VAN 100 | 1 năm | 500.000 | 500.000 |
| 2 năm | 800.000 | 800.000 | ||
| 3 năm | 950.000 | 950.000 | ||
| 4 năm | 1.200.000 | 1.200.000 | ||
| Tổ chức, doanh nghiệp, các đơn vị hành chính sự nghiệp,.. có số lao động từ 101 lao động đến 1000 lao động | VNPT-VAN 1000 | 1 năm | 800.000 | 800.000 |
| 2 năm | 1.280.000 | 1.280.000 | ||
| 3 năm | 1.520.000 | 1.520.000 | ||
| 4 năm | 1.760.000 | 1.760.000 | ||
| Không giới hạn số lượng lao động của tổ chức, doanh nghiệp, các đơn vị hành chính sự nghiệp | VNPT-MAX | 1 năm | 1.100.000 | 1.100.000 |
| 2 năm | 1.760.000 | 1.760.000 | ||
| 3 năm | 2.090.000 | 2.090.000 | ||
| 4 năm | 2.350.000 | 2.350.000 |
Chính sách bán hàng:

| - Thêm 06 tháng sử dụng miễn phí cho khách hàng đăng ký gói 1 năm. |
| - Thêm 09 tháng sử dụng miễn phí cho khách hàng đăng ký gói 2 năm. |
| - Thêm 12 tháng sử dụng miễn phí cho khách hàng đăng ký gói 3 năm. |
| - Thêm 12 tháng sử dụng miễn phí cho khách hàng đăng ký gói 4 năm. |
| Ghi chú: |
| - Giá trên chưa bao gồm thuế VAT. |
II. Gói sản phầm bao gồm chữ ký số VNPT-CA+ dịch vụ kê khai, nộp tờ khai bảo hiểm xã hội điện tử VNPT-BHXH (Áp dụng cho khách hàng chưa có chữ ký số và chưa có tài khoản VNPT-BHXH)
| Đối tượng | Hạng mục | Gói sản phẩm | Thời gian sử dụng | Đơn giá (VNĐ) | Thành tiền (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổ chức, doanh nghiệp, các đơn vị hành chính sự nghiệp,.. có số lao động từ 1 lao động đến 10 lao động | Phí thuê bao VNPT-CA + Phí dịch vụ VNPT-BHXH |
VNPT-VAN 10 | 1 năm | 999.000 | 999.000 |
| 2 năm | 1.789.000 | 1.789.000 | |||
| 3 năm | 1.998.000 | 1.998.000 | |||
| 4 năm | 2.498.000 | 2.498.000 | |||
| Tổ chức, doanh nghiệp, các đơn vị hành chính sự nghiệp,.. có số lao động từ 11 lao động đến 100 lao động | Phí thuê bao VNPT-CA + Phí dịch vụ VNPT-BHXH |
VNPT-VAN 100 | 1 năm | 1.100.000 | 1.100.000 |
| 2 năm | 1.760.000 | 1.760.000 | |||
| 3 năm | 2.090.000 | 2.090.000 | |||
| 4 năm | 2.500.000 | 2.500.000 | |||
| Tổ chức, doanh nghiệp, các đơn vị hành chính sự nghiệp,.. có số lao động từ 101 lao động đến 1000 lao động | Phí thuê bao VNPT-CA + Phí dịch vụ VNPT-BHXH |
VNPT-VAN 1000 | 1 năm | 1.400.000 | 1.400.000 |
| 2 năm | 2.240.000 | 2.240.000 | |||
| 3 năm | 2.660.000 | 2.660.000 | |||
| 4 năm | 2.800.000 | 2.800.000 | |||
| Không giới hạn số lượng lao động của tổ chức, doanh nghiệp, các đơn vị hành chính sự nghiệp | Phí thuê bao VNPT-CA + Phí dịch vụ VNPT-BHXH |
VNPT-MAX | 1 năm | 1.600.000 | 1.600.000 |
| 2 năm | 2.560.000 | 2.560.000 | |||
| 3 năm | 3.040.000 | 3.040.000 | |||
| 4 năm | 3.150.000 | 3.150.000 |
Chính sách bán hàng:
| - Thêm 06 tháng sử dụng miễn phí cho khách hàng đăng ký gói 1 năm. |
| - Thêm 09 tháng sử dụng miễn phí cho khách hàng đăng ký gói 2 năm. |
| - Thêm 12 tháng sử dụng miễn phí cho khách hàng đăng ký gói 3 năm. |
| - Thêm 12 tháng sử dụng miễn phí cho khách hàng đăng ký gói 4 năm. |
| - Miễn phí thiết bị Token cho tất cả các gói cước. |
| Ghi chú: |
| - Giá trên chưa bao gồm thuế VAT. |











